Prézent / Prítomný čas - Thì hiện tại
Prézent (3) - Chọn động từ phù hợp
Doplňte verbum v správnej forme — Chia động từ thì hiện tại
Chia động từ trong ngoặc theo đúng ngôi, số phù hợp với ngữ cảnh
Ví dụ: Peter je chemický inžinier. (pracovať) → Peter pracuje v laboratóriu.
pracovať → pracuje (ngôi 3 số ít)
pracovať → pracuje (ngôi 3 số ít)