Prézent / Prítomný čas - Thì hiện tại

Prézent (9) — Chọn động từ đúng

Pýtajte sa ČO ROBÍŠ/ROBÍTE/ROBÍ?

Pýtajte sa ČO ROBÍŠ? / ČO ROBÍTE? / ČO ROBÍ?

Đặt câu hỏi "Bạn/ông/cô ấy đang làm gì?" đúng ngôi

Mẫu: Čítam časopis. → Čo robíš?
čítam = ngôi 1 (ja) → hỏi ngôi 2 thân mật: Čo robíš?
Hráme = ngôi 1 số nhiều (my) → hỏi ngôi 2 số nhiều: Čo robíte?
Eva/pán Novák = ngôi 3 → hỏi: Čo robí Eva/pán Novák?
Đúng: 0 / 5